giàn giáo

  1. d. Toàn thể những gióng, cột, , ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giàn giáo"

giàn giáo
Các công nhân đang làm việc trên một giàn giáo cao.